Giá trị xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ Việt Nam 2011 – 2025

Từ năm 2011 đến 2025, xuất khẩu gỗ và các sản phẩm từ gỗ của Việt Nam đã có sự tăng trưởng mạnh mẽ. Tổng giá trị xuất khẩu tăng từ 3,89 tỷ USD năm 2011 lên đỉnh điểm 15,59 tỷ USD vào năm 2024. Điều này cho thấy nhu cầu toàn cầu về sản phẩm gỗ từ Việt Nam vẫn duy trì ổn định, đặc biệt trong các thị trường lớn như Hoa Kỳ và Trung Quốc​

Giá trị xuất khẩu sản phẩm gỗ của Việt Nam giai đoạn 2011 – 2025 (cập nhật tháng 10)

Dữ liệu thô từ Tổng cục Hải quan Việt Nam

Đơn vị: Triệu USD

Country2011201220132014201520162017201820192020202120222023202410M 2025Oct-25
Grand Total3895.894585.145484.576021.636710.996805.77478.368682.4410270.6312018.2914388.4115595.6713082.3215599.5

14039.34

1533.65

United States1435.11785.62011.572236.882641.472824.53266.983896.715356.067166.248772.48659.387305.389062.587804.91837.8
China627.28715.281051.4892.93974.541019.021067.621072.871162.221199.651496.562153.091711.922015.781609.37199.7
Japan597.5669.54823.87951.871042.1979.921022.81148.171304.061294.261436.651888.621671.151745.611772.81206.55
South Korea183.48228.67328.86491.03498.48574.05665.17937.21792.79818.26888.141024.33784.33807.49592.0253.14
Canada89.86112.63119.22154.37152.09137.91158.91166.19192.58219.8234.07236.37205.48251.67235.426.92
United Kingdom159.79187.42218.72274.29286.81307.04290.55289.24312.11229.28266.94239.77194.98224.2198.6920.73
Australia104118.27128.69157.62157.02169.09169.25193.11151.55172.04169.25187.87147.93160.45134.3117.31
Malaysia33.2230.341.7956.248.1145.1554.86102.1770.4375.83128.26147.7147.06155.61136.8313.35
India32.3348.2552.0158.2996.6150.9260.1646.4936.1925.0820.3631.44121.91208.7797.386.07
France83.3692.1384.58104.8100.95100.59106.34130.06131.61107.1115.21134.76105.46119.7484.5810.83
Germany125.93127.13109.53114.86127.13110.9113.8107.67117.71118.21131.95127.7572.1293.0276.711.92
Taiwan54.770.7279.7182.7572.1766.2660.6664.2274.7271.4875.6589.1867.9767.2952.013.96
Netherlands59.5365.157.9963.1969.3669.278.4977.7779.3572.9493.2186.5367.4579.1882.918.77
Thailand3.57.9112.0614.3921.5124.1525.3937.9342.2750.8966.2369.3361.5275.4868.688.36
Belgium36.1841.4728.233.6229.7427.427.2334.4739.4744.8563.2370.9245.8458.1548.585.11
Cambodia1.432.897.512.162.8111.58.2210.7510.9315.1422.9526.1339.1957.3858.338.6
Singapore27.729.3225.0915.8728.9317.4319.4524.3124.5415.0230.5243.9738.4239.1534.62.72
Mexico1.922.243.3456.8411.99.1414.719.1716.3123.0532.2437.4748.5156.628.14
Spain18.817.1816.0118.922.2423.0128.0429.8635.127.9737.1839.2236.2462.960.084.78
Denmark15.2812.8614.115.9914.2116.3922.7526.6430.9832.4546.1546.9829.435.9426.623.24
Saudi Arabia6.110.2515.319.3726.0222.9123.1826.8637.7338.2340.1339.226.334.4140.853.63
New Zealand13.4317.3521.8528.3826.0228.626.8926.5424.3624.6430.6328.1220.6122.2725.691.89
UAE10.0513.0214.915.7420.9620.2428.726.3324.1421.8930.0929.0620.4739.3530.382.62
Italy36.1129.8826.9525.4131.5725.4529.3226.6134.9222.3932.129.9320.2720.5417.692.83
Sweden22.2226.6223.6422.3424.1223.4728.4927.6829.3225.6230.5832.8519.7923.2923.463.25
Poland11.0610.8412.2314.7214.1216.2416.5718.5823.3923.8822.8529.9517.1827.6627.743.16
Chile000000014.0117.0217.7323.0214.2314.211.439.160.35
Turkey8.147.8313.220.0913.4714.2915.910.832.994.133.156.0711.523.915.081.01
South Africa3.516.367.9610.3212.87.749.5911.5710.186.76.988.946.378.226.910.38
Laos000000047.0846.8824.418.985.576.189.394.471.25
Hong Kong44.1245.1990.5677.52114.5633.4117.197.714.289.854.325.084.52.921.620.11
Norway7.9610.838.939.317.574.575.434.443.882.132.972.74.12.852.280.24
Portugal2.861.781.882.322.462.542.992.43.222.353.535.793.743.727.420.52
Russia6.298.697.987.244.092.763.835.135.156.817.693.973.54.993.330.1
Kuwait4.43.064.476.959.118.689.5267.575.938.043.183.434.31.70.21
Greece4.973.072.583.224.163.523.712.893.852.32.563.282.933.632.30.13
Finland6.664.364.23.892.962.031.232.051.611.161.41.71.71.241.060.17
Switzerland4.674.693.852.861.431.2101.991.772.317.427.751.62.290.560.23
Czech Republic3.023.193.782.60001.972.741.442.541.771.591.631.780.18
Austria7.1510.626.064.292.431.6801.271.81.591.460.971.132.571.780.35
Hungary1.161.2600000000000000
Ukraine1.131.3500000000000000
Về Chúng Tôi

Vietnam Commodity Export (VCE) cung cấp thông tin toàn diện và chuyên sâu về thị trường tìm nguồn cung ứng của Việt Nam, hỗ trợ các doanh nghiệp Việt Nam tìm kiếm khách hàng nước ngoài.

Picture of Trở thành đối tác của VCE
Trở thành đối tác của VCE

Chúng tôi hỗ trợ các doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài.

Đăng Ký Ngay